Chào hỏi & Giao tiếp

Những câu giao tiếp cơ bản nhất khi mới gặp gỡ.

16 từ
你好nǐ hǎo

Xin chào.

您好nín hǎo

Chào ngài/bài (kính trọng).

早安 / 早上好zǎo ān / zǎoshang hǎo

Buổi sáng tốt lành.

再见zàijiàn

Tạm biệt.

谢谢xièxie

Cảm ơn.

不客气bù kèqi

Không có chi / Đừng khách sáo.

对不起duìbuqǐ

Xin lỗi.

没关系méi guānxi

Không sao đâu / Không có gì.

您贵姓?nín guìxìng?

Ngài họ gì?

我叫...wǒ jiào...

Tôi tên là...

好久不见hǎo jiǔ bú jiàn

Lâu rồi không gặp.

你身体好吗?nǐ shēntǐ hǎo ma?

Sức khỏe bạn tốt không?

托您的福tuō nín de fú

Nhờ hồng phúc của ngài.

祝你一路平安zhù nǐ yī lù píng ān

Chúc bạn thượng lộ bình an.

生日快乐shēngrì kuàilè

Sinh nhật vui vẻ.

恭喜恭喜gōngxǐ gōngxǐ

Chúc mừng chúc mừng.

Đếm số & Tiền tệ

Tập đếm số từ cơ bản đến hàng triệu, cách đọc tiền xu và tiền tệ.

20 từ
零líng

Số 0

一yī

Số 1

二èr

Số 2

三sān

Số 3

四sì

Số 4

五wǔ

Số 5

六liù

Số 6

七qī

Số 7

八bā

Số 8

九jiǔ

Số 9

十shí

Số 10

两liǎng

Số 2 (dùng trước lượng từ, ví dụ: 2 cái, 2 người).

百bǎi

Hàng trăm

千qiān

Hàng nghìn

万wàn

Vạn (mười nghìn)

亿yì

Trăm triệu (100 triệu)

钱qián

Tiền / Tiền bạc

块 / 元kuài / yuán

Đồng / Tệ (đơn vị tiền tệ chính).

毛 / 角máo / jiǎo

Hào (1 tệ = 10 hào).

分fēn

Xu (1 hào = 10 xu / phân).

Thứ, Ngày, Tháng & Lịch

Hỏi ngày tháng, các thứ trong tuần và xem lịch trình.

12 từ
星期一 / 星期二xīngqīyī / xīngqī'èr

Thứ Hai / Thứ Ba.

星期三 / 星期四xīngqīsān / xīngqīsì

Thứ Tư / Thứ Năm.

星期五 / 星期六xīngqīwǔ / xīngqīliù

Thứ Sáu / Thứ Bảy.

星期天 / 星期日xīngqītiān / xīngqīrì

Chủ Nhật.

几月几号?jǐ yuè jǐ hào?

Ngày mấy tháng mấy?

一月 / 十二月yīyuè / shí'èryuè

Tháng Một / Tháng Mười Hai (Tháng 1 đến tháng 12 tương tự).

号 / 日hào / rì

Ngày (hào dùng nói, rì dùng viết).

年nián

Năm

周末zhōumò

Cuối tuần.

上个星期shàng ge xīngqī

Tuần trước.

下个月xià ge yuè

Tháng sau.

生日shēngrì

Sinh nhật.

Mua sắm & Giá cả

Các từ vựng giao tiếp phục vụ mua bán và trả giá.

12 từ
多少钱?duōshao qián?

Bao nhiêu tiền?

太贵了!tài guì le!

Đắt quá rồi!

便宜一点吧piányi yīdiǎn ba

Rẻ hơn một chút đi.

买mǎi

Mua

卖mài

Bán

我要这个wǒ yào zhège

Tôi muốn cái này.

刷卡shuā kǎ

Quẹt thẻ.

付现金fù xiànjīn

Trả tiền mặt.

打折dǎ zhé

Giảm giá / Chiết khấu.

试衣间shìyījiān

Phòng thử đồ.

发票fàpiào

Hóa đơn.

退货tuì huò

Trả lại hàng.

Ăn uống & Nhà hàng

Từ vựng thông dụng tại các quán ăn, nhà hàng.

15 từ
吃chī

Ăn

喝hē

Uống

米饭mǐfàn

Cơm

面条miàntiáo

Mì sợi

水shuǐ

Nước

茶chá

Trà

咖啡kāfēi

Cà phê

菜单càidān

Thực đơn

服务员!fúwùyuán!

Phục vụ ơi!

买单mǎidān

Thanh toán / Tính tiền.

好吃 / 好喝hǎochī / hǎohē

Ngon miệng / Ngon (nước uống).

我饱了wǒ bǎo le

Tôi no rồi.

我饿了wǒ è le

Tôi đói rồi.

打包dǎ bāo

Gói mang về.

不放辣椒bù fàng làjiāo

Không bỏ ớt.

Du lịch & Phương hướng

Hỏi đường, địa điểm và di chuyển khi đi du lịch.

14 từ
去qù

Đi

在哪儿?zài nǎr?

Ở đâu?

怎么走?zěnme zǒu?

Đi như thế nào?

洗手间 / 厕所xǐshǒujiān / cèsuǒ

Nhà vệ sinh

酒店jiǔdiàn

Khách sạn

机场jīchǎng

Sân bay

火车站huǒchēzhàn

Ga tàu hỏa

左边 / 右边zuǒbian / yòubian

Bên trái / Bên phải

一直走yīzhí zǒu

Đi thẳng

红绿灯hónglǜdēng

Đèn xanh đèn đỏ.

迷路了mí lù le

Lạc đường rồi.

地图dìtú

Bản đồ

出租车chūzūchē

Xe taxi

公交车gōngjiāochē

Xe buýt

Công việc & Văn phòng

Từ vựng phục vụ trong môi trường làm việc công sở.

13 từ
工作gōngzuò

Công việc / Làm việc

公司gōngsī

Công ty

老板lǎobǎn

Sếp / Ông chủ

开会kāi huì

Họp / Mở cuộc họp

上班 / 下班shàng bān / xià bān

Đi làm / Tan làm

加班jiā bān

Tăng ca

发工资fā gōngzī

Phát lương

电脑diànnǎo

Máy tính

文件wénjiàn

Tài liệu / Hồ sơ

同事tóngshì

Đồng nghiệp

请假qǐng jià

Xin nghỉ phép

出差chū chāi

Đi công tác

合同hétong

Hợp đồng

Thời tiết & Thời gian

Nói về thời gian biểu và khí hậu thường ngày.

12 từ
今天, 昨天, 明天jīntiān, zuótiān, míngtiān

Hôm nay, hôm qua, ngày mai

现在xiànzài

Bây giờ

点 / 分diǎn / fēn

Giờ / Phút

晴天qíngtiān

Ngày nắng / Trời nắng

下雨xià yǔ

Đang mưa / Rơi mưa

下雪xià xuě

Đang tuyết rơi

刮风guā fēng

Gió thổi

冷 / 热lěng / rè

Lạnh / Nóng

舒服shūfu

Dễ chịu / Khỏe khoắn

早上zǎoshang

Buổi sáng

中午zhōngwǔ

Buổi trưa

晚上wǎnshang

Buổi tối

Gia đình & Bản thân

Từ vựng xưng hô gia đình và tình trạng sức khỏe cá nhân.

11 từ
家jiā

Gia đình / Nhà

爸爸 / 妈妈bàba / māma

Bố / Mẹ

哥哥 / 姐姐gēge / jiějie

Anh trai / Chị gái

弟弟 / 妹妹dìdi / mèimei

Em trai / Em gái

爱人àiren

Chồng / Vợ / Người thương

朋友péngyou

Bạn bè

医生yīshēng

Bác sĩ

医院yīyuàn

Bệnh viện

身体shēntǐ

Cơ thể / Sức khỏe

感冒了gǎnmào le

Bị cảm lạnh rồi.

头疼tóuténg

Đau đầu

Sở thích & Thể thao

Từ vựng diễn tả các sở thích cá nhân và bộ môn thể thao.

20 từ
听音乐tīng yīnyuè

Nghe nhạc

看书kàn shū

Đọc sách

看电影kàn diànyǐng

Xem phim

逛街guàngjiē

Đi dạo phố / Đi mua sắm

唱歌chàng gē

Hát

运动yùndòng

Thể thao / Vận động

跑步pǎobù

Chạy bộ

踢足球tī zúqiú

Đá bóng

游泳yóuyǒng

Bơi lội

玩游戏wán yóuxì

Chơi game

画画huà huà

Vẽ tranh

摄影shèyǐng

Nhiếp ảnh / Quay phim

骑自行车qí zìxíngchē

Đi xe đạp

爬山pá shān

Leo núi

跳舞tiào wǔ

Nhảy múa

打太极拳dǎ tàijíquán

Tập thái cực quyền

瑜伽yújiā

Yoga

打羽毛球dǎ yǔmáoqiú

Đánh cầu lông

打篮球dǎ lánqiú

Chơi bóng rổ

弹钢琴tán gāngqín

Đàn piano

Động vật & Thiên nhiên

Tên gọi các loài động vật thân thuộc và hiện tượng tự nhiên.

20 từ
猫māo

Con mèo

狗gǒu

Con chó

鸟niǎo

Con chim

鱼yú

Con cá

花huā

Hoa

树shù

Cây

山shān

Núi

河hé

Sông

太阳tàiyáng

Mặt trời

月亮yuèliang

Mặt trăng

熊猫xióngmāo

Gấu trúc

老虎lǎohǔ

Con hổ

狮子shīzi

Con sư tử

大象dàxiàng

Con voi

天空tiānkōng

Bầu trời

云yún

Mây

海hǎi

Biển

风 / 雨 / 雪fēng / yǔ / xuě

Gió / Mưa / Tuyết

森林sēnlín

Rừng rậm

草cǎo

Cỏ

Màu sắc & Trang phục

Nhận biết các màu sắc cơ bản và trang phục mặc thường ngày.

20 từ
颜色yánsè

Màu sắc

红色hóngsè

Màu đỏ

蓝色lánsè

Màu xanh da trời

黑色hēisè

Màu đen

白色báisè

Màu trắng

衣服yīfu

Quần áo

裤子kùzi

Quần

鞋子xiézi

Giày

帽子màozi

Mũ / Nón

穿chuān

Mặc (quần áo) / Đi (giày dép)

黄色huángsè

Màu vàng

绿色lǜsè

Màu xanh lá cây

裙子qúnzi

Váy

袜子wàzi

Tất / Vớ

外套wàitào

Áo khoác

衬衫chènshān

Áo sơ mi

眼镜yǎnjìng

Kính mắt

手表shǒubiǎo

Đồng hồ đeo tay

围巾wéijīn

Khăn quàng cổ

脱tuō

Cởi ra / Tháo ra

Cảm xúc & Tính cách

Từ vựng thể hiện cảm xúc, tâm trạng và các tính cách cơ bản.

20 từ
高兴gāoxìng

Vui vẻ / Vui mừng

生气shēngqì

Tức giận

难过nánguò

Buồn bã / Khó qua

害怕hàipà

Sợ hãi

累lèi

Mệt mỏi

聪明cōngming

Thông minh

热情rèqíng

Nhiệt tình

善良shànliáng

Tốt bụng / Lương thiện

懒lǎn

Lười biếng

紧张jǐnzhāng

Căng thẳng / Hồi hộp

伤心shāngxīn

Đau lòng / Thương tâm

担心dānxīn

Lo lắng

满意mǎnyì

Hài lòng

害羞hàixiū

Xấu hổ / Ngại ngùng

勇敢yǒnggǎn

Dũng cảm

幽默yōumò

Hài hước

诚实chéngshí

Thành thật

温柔wēnróu

Dịu dàng

骄傲jiāo'ào

Kiêu ngạo / Tự hào

羡慕xiànmù

Ngưỡng mộ / Ghen tị

Học tập & Giáo dục

Từ vựng về hoạt động trường học, lên lớp và sách vở.

20 từ
学习xuéxí

Học tập

老师lǎoshī

Giáo viên / Thầy cô

学生xuéshng

Học sinh / Sinh viên

学校xuéxiào

Trường học

教室jiàoshì

Phòng học / Lớp học

课本kèběn

Sách giáo khoa

考试kǎoshì

Thi cử / Kiểm tra

问题wèntí

Câu hỏi / Vấn đề

回答huídá

Trả lời

懂dǒng

Hiểu

字典 / 词典zìdiǎn / cídiǎn

Tự điển / Từ điển

笔bǐ

Bút

纸zhǐ

Giấy

作业zuòyè

Bài tập về nhà

放假fàng jià

Nghỉ lễ / Nghỉ hè

毕业bì yè

Tốt nghiệp

专业zhuānyè

Chuyên ngành

成绩chéngjì

Thành tích / Điểm số

奖学金jiǎngxuéjīn

Học bổng

懂了dǒng le

Hiểu rồi

Nhà cửa & Đồ đạc

Không gian sống trong gia đình và các vật dụng cơ bản.

20 từ
房子fángzi

Ngôi nhà / Căn nhà

房间fángjiān

Căn phòng

客厅kètīng

Phòng khách

卧室wòshì

Phòng ngủ

厨房chúfáng

Nhà bếp

床chuáng

Giường

桌子zhuōzi

Cái bàn

椅子yǐzi

Cái ghế

门mén

Cửa ra vào

窗户chuānghu

Cửa sổ

浴室yùshì

Phòng tắm

阳台yángtái

Ban công

沙发shāfā

Ghế sofa

电视diànshì

Tivi

冰箱bīngxiāng

Tủ lạnh

空调kōngtiáo

Điều hòa nhiệt độ

洗衣机xǐyījī

Máy giặt

灯dēng

Đèn

钥匙yàoshi

Chìa khóa

垃圾桶lājītǒng

Thùng rác

Hoạt động hàng ngày

Các chuỗi hoạt động sinh hoạt thường nhật quen thuộc.

20 từ
起床qǐ chuáng

Thức dậy

刷牙shuā yá

Đánh răng

洗脸xǐ liǎn

Rửa mặt

洗澡xǐ zǎo

Tắm rửa

做饭zuò fàn

Nấu ăn

吃饭chī fàn

Ăn cơm

睡觉shuì jiào

Đi ngủ

出门chū mén

Ra ngoài / Ra khỏi cửa

回家huí jiā

Về nhà

休息xiūxi

Nghỉ ngơi

洗衣服xǐ yīfu

Giặt quần áo

扫地sǎo dì

Quét nhà

整理zhěnglǐ

Thu dọn / Sắp xếp

买菜mǎi cài

Mua thức ăn / Đi chợ

吃早饭chī zǎofàn

Ăn sáng

吃午饭chī wǔfàn

Ăn trưa

吃晚饭chī wǎnfàn

Ăn tối

散步sànbù

Đi dạo

泡茶pào chá

Pha trà

说话shuō huà

Nói chuyện

Công nghệ & Internet

Từ vựng điện tử thông minh, mạng xã hội và phương tiện kết nối.

20 từ
手机shǒujī

Điện thoại di động

密码mìmǎ

Mật khẩu / Mật mã

网络 / 网wǎngluò / wǎng

Internet / Mạng

软件ruǎnjiàn

Phần mềm / Ứng dụng

网站wǎngzhàn

Trang web

发短信fā duǎnxìn

Gửi tin nhắn

打电话dǎ diànhuà

Gọi điện thoại

微信Wēixìn

WeChat

拍照pāi zhào

Chụp ảnh

充电chōng diàn

Sạc điện

平板电脑píngbǎn diànnǎo

Máy tính bảng

智能手表zhìnéng shǒubiǎo

Đồng hồ thông minh

下载xiàzài

Tải xuống

键盘jiànpán

Bàn phím

鼠标shǔbiāo

Con chuột máy tính

注册zhùcè

Đăng ký

登录denglu

Đăng nhập

账号zhànghào

Tài khoản

扫二维码sǎo èrwèimǎ

Quét mã QR

朋友圈péngyouquān

Khoảnh khắc (WeChat Moments)

Quốc gia & Ngôn ngữ

Các quốc gia phổ biến, tên ngôn ngữ và dịch thuật.

20 từ
国家guójiā

Quốc gia / Đất nước

越南Yuènán

Việt Nam

中国Zhōngguó

Trung Quốc

汉语 / 中文Hànyǔ / Zhōngwén

Tiếng Trung / Tiếng Hán

越南语Yuènányǔ

Tiếng Việt

英语Yīngyǔ

Tiếng Anh

外国人wàiguórén

Người nước ngoài

出国chū guó

Xuất ngoại / Đi nước ngoài

翻译fānyì

Dịch / Phiên dịch

护照hùzhào

Hộ chiếu

美国Měiguó

Nước Mỹ

日本Rìběn

Nước Nhật

韩国Hánguó

Hàn Quốc

法国Fǎguó

Nước Pháp

留学生liúxuéshēng

Du học sinh

外语wàiyǔ

Ngoại ngữ

母语mǔyǔ

Tiếng mẹ đẻ

口音kǒuyīn

Giọng điệu / Phát âm vùng miền

词汇cíhuì

Từ vựng

句子jùzi

Câu

Khẩn cấp & Y tế

Các từ vựng cầu cứu khẩn cấp, bệnh lý và hỗ trợ y tế.

20 từ
帮我bāng wǒ

Giúp tôi với

救命jiù mìng

Cứu mạng / Cứu với

警察jǐngchá

Cảnh sát

药yào

Thuốc

生病shēng bìng

Bị ốm / Bị bệnh

发烧fāshāo

Sốt

疼téng

Đau

救护车jiùhùchē

Xe cứu thương

危险wēixiǎn

Nguy hiểm

安全ānquán

An toàn

流血liú xuè

Chảy máu

骨折gǔzhé

Gãy xương

晕倒yūndǎo

Ngất xỉu

恶心ěxīn

Buồn nôn

挂号guà hào

Đăng ký khám bệnh

检查jiǎnchá

Kiểm tra / Thăm khám

打针dǎ zhēn

Tiêm thuốc / Chích thuốc

住院zhù yuàn

Nằm viện

出院chū yuàn

Xuất viện

康复kāngfù

Phục hồi sức khỏe

Phương Pháp Học & Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Trung Hiệu Quả

Tích lũy từ vựng là chìa khóa để làm chủ bất kỳ ngôn ngữ nào. Dưới đây là những phương pháp khoa học giúp bạn học ít nhớ nhiều.

1. Học Từ Vựng Theo Chủ Đề

Thay vì học rời rạc các từ không liên quan, việc gom nhóm từ vựng theo chủ đề (như chào hỏi, mua sắm, ẩm thực, gia đình) giúp não bộ thiết lập các liên kết thông tin chặt chẽ. Khi bạn cần giao tiếp trong một tình huống cụ thể, brain sẽ dễ dàng truy xuất toàn bộ từ vựng liên quan đến chủ đề đó.

2. Học Qua Cấu Tạo Bộ Thủ

Chữ Hán là chữ tượng hình được ghép lại từ các bộ thủ mang ý nghĩa biểu thị. Ví dụ: những từ liên quan đến nước thường chứa bộ Thủy (氵), liên quan đến cây cối chứa bộ Mộc (木). Hiểu rõ cấu tạo bộ thủ giúp bạn vừa nhớ cách viết chữ Hán vừa dễ dàng suy đoán nghĩa của từ mới khi bắt gặp.

3. Sử Dụng Phương Pháp Spaced Repetition

Lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition) là kỹ thuật ôn tập từ vựng sau các khoảng thời gian tăng dần (1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 30 ngày) để chuyển từ vựng từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn. Bạn có thể sử dụng flashcards tương tác hoặc ghi chép sổ tay để thực hành phương pháp ôn tập thông minh này.

4. Học Kèm Phát Âm & Đặt Câu Ví Dụ

Tránh việc chỉ học mặt chữ và nghĩa tiếng Việt một cách thụ động. Hãy nghe phát âm chuẩn bằng cách nhấn vào nút loa trên website, đọc to theo để luyện cơ miệng, và cố gắng đặt một câu ngắn với từ vừa học. Việc đưa từ vựng vào ngữ cảnh thực tế sẽ giúp bạn khắc sâu cách dùng từ trong giao tiếp.