Ghi chú quy ước
PPhụ âm (Initials / Shengmu): âm đầu của một âm tiết Pinyin
VVần (Finals / Yunmu): phần vần của một âm tiết Pinyin
ViPhiên âm bồi tiếng Việt: cách đọc gần đúng nhất
—Dấu gạch: tổ hợp không tồn tại trong tiếng Trung
Hướng dẫn sử dụng bảng
- • Trên máy tính: Di chuột qua hàng/cột để làm nổi bật phụ âm hoặc vần tương ứng. Bấm ô để nghe phát âm.
- • Trên điện thoại: Chọn phụ âm cụ thể để xem danh sách các tổ hợp âm tiết có nghĩa.
Bấm vào từng âm tiết bất kỳ để phát âm giọng đọc bản xứ chuẩn.
Thanh Mẫu (Initials / Shengmu) là gì?
Tương tự phụ âm đầu trong tiếng Việt. Tiếng Trung có 21 thanh mẫu chính thức: âm hai môi (b, p, m), âm môi răng (f), âm đầu lưỡi (d, t, n, l), âm cuống lưỡi (g, k, h), âm mặt lưỡi (j, q, x), âm đầu lưỡi răng (z, c, s), và âm uốn lưỡi (zh, ch, sh, r).
Vận Mẫu (Finals / Yunmu) là gì?
Tương tự phần vần trong tiếng Việt, gồm 36 vận mẫu chính (gồm nguyên âm đơn a, o, e, i, u, ü và các nguyên âm kép, nguyên âm mũi). Đặc biệt lưu ý vận mẫu tròn môi ü và các âm mũi kết thúc bằng đuôi -ng.
| Âm đầu \ Vần | a | o | e | i | u | ü | ai | ei | ao | ou | an | en | ang | eng | ong | ia | ie | iao | iu | ian | in | iang | ing | ua | uo | uai | ui | uan | un | uang |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
b | ba | bo | - | bi | bu | - | bai | bei | bao | - | ban | ben | bang | beng | - | bia | bie | biao | - | bian | bin | - | bing | - | - | - | - | - | - | - |
p | pa | po | - | pi | pu | - | pai | pei | pao | pou | pan | pen | pang | peng | - | - | pie | piao | - | pian | pin | - | ping | - | - | - | - | - | - | - |
m | ma | mo | me | mi | mu | - | mai | mei | mao | mou | man | men | mang | meng | - | - | mie | miao | miu | mian | min | - | ming | - | - | - | - | - | - | - |
f | fa | fo | - | - | fu | - | - | fei | - | fou | fan | fen | fang | feng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
d | da | - | de | di | du | - | dai | dei | dao | dou | dan | den | dang | deng | dong | dia | die | diao | diu | dian | - | - | ding | dua | duo | - | dui | duan | dun | - |
t | ta | - | te | ti | tu | - | tai | - | tao | tou | tan | - | tang | teng | tong | - | tie | tiao | - | tian | - | - | ting | - | tuo | - | tui | tuan | tun | - |
n | na | - | ne | ni | nu | nü | nai | nei | nao | nou | nan | nen | nang | neng | nong | nia | nie | niao | niu | nian | nin | niang | ning | - | nuo | - | - | nuan | - | - |
l | la | - | le | li | lu | lü | lai | lei | lao | lou | lan | - | lang | leng | long | lia | lie | liao | liu | lian | lin | liang | ling | - | luo | - | - | luan | lun | - |
g | ga | - | ge | - | gu | - | gai | gei | gao | gou | gan | gen | gang | geng | gong | - | - | - | - | - | - | - | - | gua | guo | guai | gui | guan | gun | guang |
k | ka | - | ke | - | ku | - | kai | - | kao | kou | kan | ken | kang | keng | kong | - | - | - | - | - | - | - | - | kua | kuo | kuai | kui | kuan | kun | kuang |
h | ha | - | he | - | hu | - | hai | hei | hao | hou | han | hen | hang | heng | hong | - | - | - | - | - | - | - | - | hua | huo | huai | hui | huan | hun | huang |
j | - | - | - | ji | - | ju | - | - | - | - | - | - | - | - | - | jia | jie | jiao | jiu | jian | jin | jiang | jing | - | - | - | - | - | - | - |
q | - | - | - | qi | - | qu | - | - | - | - | - | - | - | - | - | qia | qie | qiao | qiu | qian | qin | qiang | qing | - | - | - | - | - | - | - |
x | - | - | - | xi | - | xu | - | - | - | - | - | - | - | - | - | xia | xie | xiao | xiu | xian | xin | xiang | xing | - | - | - | - | - | - | - |
zh | zha | - | zhe | zhi | zhu | - | zhai | zhei | zhao | zhou | zhan | zhen | zhang | zheng | zhong | - | - | - | - | - | - | - | - | zhua | zhuo | zhuai | zhui | zhuan | zhun | zhuang |
ch | cha | - | che | chi | chu | - | chai | - | chao | chou | chan | chen | chang | cheng | chong | - | - | - | - | - | - | - | - | chua | chuo | chuai | chui | chuan | chun | chuang |
sh | sha | - | she | shi | shu | - | shai | shei | shao | shou | shan | shen | shang | sheng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | shua | shuo | shuai | shui | shuan | shun | shuang |
r | - | - | re | ri | ru | - | - | - | rao | rou | ran | ren | rang | reng | rong | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ruo | - | rui | ruan | run | - |
z | za | - | ze | zi | zu | - | zai | zei | zao | zou | zan | zen | zang | zeng | zong | - | - | - | - | - | - | - | - | - | zuo | - | zui | zuan | zun | - |
c | ca | - | ce | ci | cu | - | cai | - | cao | cou | can | cen | cang | ceng | cong | - | - | - | - | - | - | - | - | - | cuo | - | cui | cuan | cun | - |
s | sa | - | se | si | su | - | sai | - | sao | sou | san | sen | sang | seng | song | - | - | - | - | - | - | - | - | - | suo | - | sui | suan | sun | - |
ba
b + a
bo
b + o
bi
b + i
bu
b + u
bai
b + ai
bei
b + ei
bao
b + ao
ban
b + an
ben
b + en
bang
b + ang
beng
b + eng
bia
b + ia
bie
b + ie
biao
b + iao
bian
b + ian
bin
b + in
bing
b + ing
pa
p + a
po
p + o
pi
p + i
pu
p + u
pai
p + ai
pei
p + ei
pao
p + ao
pou
p + ou
pan
p + an
pen
p + en
pang
p + ang
peng
p + eng
pie
p + ie
piao
p + iao
pian
p + ian
pin
p + in
ping
p + ing
ma
m + a
mo
m + o
me
m + e
mi
m + i
mu
m + u
mai
m + ai
mei
m + ei
mao
m + ao
mou
m + ou
man
m + an
men
m + en
mang
m + ang
meng
m + eng
mie
m + ie
miao
m + iao
miu
m + iu
mian
m + ian
min
m + in
ming
m + ing
fa
f + a
fo
f + o
fu
f + u
fei
f + ei
fou
f + ou
fan
f + an
fen
f + en
Chọn phụ âm cụ thể để xem đầy đủ các tổ hợp.